EMAIL-THƯ ĐIỆN TỬ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC00919.JPG WP_20140822_022.jpg WP_20140822_038.jpg DSC01174.jpg DSC00832.jpg DSC00624.jpg DSC00476.jpg DSC00326.jpg Anh_2.png DSC00515.jpg DSC00827.jpg DSC00772.jpg DSC00754.jpg DSC00528.jpg Anh_18.png Anh_21.png Anh_10.png

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề KT cuối kỳ 2, môn Toán, lớp 3, năm học 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bỉnh Hướng
    Ngày gửi: 21h:27' 16-05-2014
    Dung lượng: 335.5 KB
    Số lượt tải: 547
    Số lượt thích: 0 người
    phòng gd & đt quế phong kiểm tra cuối học kì II-năm học : 2013-2014
    trường th châu thôn Môn Toán- Lớp 3 ( Thời gian: 40 phút)

    Họ và tên :................................................................................Lớp 3…

    1. Trắc nghiệm
    Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B,C. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    Bài 1. Số liền sau số 65249 là:
    A. 65248 B. 65294 C. 65250
    Bài 2. So sánh 2 số : 23456 và 23546
    A. 23456 > 23546 B. 23456 = 23546 C. 23456 < 23546
    Bài 3. 3 m bằng:
    A. 303 cm B. 300 cm C. 330 cm
    Bài 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ?


    A. 5 giờ 1 phút
    B. 5 giờ 5 phút
    C. 5 giờ 10 phút

    
    
     Bài 5. Một hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 8 cm.
    a) Chu vi hình chữ nhật đó là:
    A. 76 cm B. 66cm C. 56 cm
    b) Diện tích hình chữ nhật đó là:
    A. 150 cm2 B. 160 cm2 C. 170 cm2

    Phần 2. Tự luận.
    Bài 6. Đặt tính rồi tính:
    7336 + 9548 7163 – 4208 4135 x 4 6576 : 8
    …………… …………. …………. ……………....
    ………... ……….. ………. …………..
    ………... ……….. ………. …………..
    ………... ……….. ………. …………..
    Bài 7. Tính giá trị biểu thức sau:
    a. 154 + 1050 : 5 x 6 b. 5368 : 2 – 1807 + 456
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 8. Mua 4 cây bút cùng loại phải trả 12000 đồng.Hỏi mua 7 cây bút như vậy phải trả bao nhiêu tiền? .…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....
    Bài 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    35 x 6 – 70 x 3 + 35
    ………………………………………
    ………………………………………
    ………………………………………
    ………………………………………
    ………………………………………


    Điểm bài kiểm tra

    …………………..

    …………………..
    




     Giáo viên chấm
    (Ký ghi rõ họ, tên)


    ……………………….
    
    














    hướng dẫn chấm môn toán

    1: Trắc nghiệm < 3 điểm >
    Bài 1. C < 0,5 điểm >
    Bài 2. C < 0,5 điểm >
    Bài 3 . A < 0,5 điểm >
    Bài 4. B < 0,5 điểm >
    Bài 5 . a. C < 0,5 điểm >
    b . B < 0,5 điểm >

    Phần 2. Tự luận. < 7 điểm >
    Bài 6. Đặt tính rồi tính < 2 điểm > - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
    7336 7163 4135 6576 8
    + 9548 - 4208 x 4 17 822
    16884 2955 16540 16
    0
    Bài 7. ( 2 điểm) Mỗi bài đúng cho 1,0 điểm.
    a/ 154 + 1050 : 5 x 6 b/ 5368 : 2 – 1807 + 456
    = 154 + 210 x 6 ( 0,5 điểm) = 2684 - 1807 + 456 ( 0,5 điểm)
    = 154 + 1260 = 1414 ( 0,5 điểm) = 877 + 456 = 1333 ( 0,5 điểm)

    BaÌ 8. ( 2 điểm )
    Bài giải:


    Mua 1cây bút phải trả số tiền là: < 0,5 điểm >
    12000 : 4 = 3000 (đồng) < 0,5 điểm >
    Mua 7 cây bút như vậy phải trả số tiền là: < 0,25 điểm >
    7 x 3000 = 21000 ( đồng) < 0,5

    Đáp số: 21000 đồng < 0,25 điểm >

    Bài 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( 1 điểm)
    35 x 6 – 70 x 3 + 35
    = 35 x 6 – 35 x 6 + 35 ( 0,5 điểm)
    = 0 + 35 ( 0,25... )
    = 35 ( 0,25.. )









    PHÒNG gd &đt quế phong kiểm tra cuối học kì II- năm học : 2012-2013
    trường th châu thôn môn tiếng việt - lớp 3
    Thời gian : 40 phút ( Dành cho phần
     
    Gửi ý kiến